- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tha cho qua; bỏ qua cho
tha cho; bỏ qua (cho ai đó thoát)
tha cho qua; bỏ qua cho
tha cho; bỏ qua (cho ai đó thoát)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tha cho qua; bỏ qua cho
tha cho qua; bỏ qua cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.