- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
nghỉ lễ; nghỉ phép; được nghỉ
中停止工作、上学,休息一段时间tíngzhǐ gōngzuò、shàngxué,xiūxi yī duàn shíjiān
Chúng tôi nghỉ lễ tuần tới.
Ngày mai trường được nghỉ, các em học sinh đều rất vui.
nghỉ lễ; nghỉ phép; được nghỉ
中停止工作、上学,休息一段时间tíngzhǐ gōngzuò、shàngxué,xiūxi yī duàn shíjiān
Chúng tôi nghỉ lễ tuần tới.
Ngày mai trường được nghỉ, các em học sinh đều rất vui.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nghỉ lễ; nghỉ phép; được nghỉ
nghỉ lễ; nghỉ phép; được nghỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.