- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
làm ác; hành xử xấu xa; gây khó dễ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
gây khó dễ; hành hạ vô lý
Anh ta luôn gây khó dễ, khiến người ta rất tức giận.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
làm ác; hành xử xấu xa; gây khó dễ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
gây khó dễ; hành hạ vô lý
Anh ta luôn gây khó dễ, khiến người ta rất tức giận.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
làm ác; hành xử xấu xa; gây khó dễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.