- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
trực gác; canh gác
Anh ấy đang canh gác ở đó.
canh gác; đứng gác
đứng gác; canh gác; tuần tra
Các binh sĩ đang tuần tra.
trực gác; canh gác
Anh ấy đang canh gác ở đó.
canh gác; đứng gác
đứng gác; canh gác; tuần tra
Các binh sĩ đang tuần tra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
trực gác; canh gác
trực gác; canh gác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.