- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
gà thả vườn; gà ta
Chúng tôi ăn gà thả vườn.
gà thả vườn; gà ta
Chúng tôi ăn gà thả vườn.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà thả vườn; gà ta
gà thả vườn; gà ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.