- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
nổ súng; khai hỏa
Anh ta bắn súng lên trời.
nổ súng; bắn súng
Anh ấy bắn trúng mục tiêu.
nổ súng; khai hỏa
Anh ta bắn súng lên trời.
nổ súng; bắn súng
Anh ấy bắn trúng mục tiêu.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
nổ súng; khai hỏa
nổ súng; khai hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.