- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
hạ độc; đầu độc
Anh ta muốn đầu độc.
(bóng) tung tin độc hại; gieo rắc lời đồn ác ý
Anh ấy thích lan truyền tin đồn độc hại trên mạng.
hạ độc; đầu độc
Anh ta muốn đầu độc.
(bóng) tung tin độc hại; gieo rắc lời đồn ác ý
Anh ấy thích lan truyền tin đồn độc hại trên mạng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
hạ độc; đầu độc
hạ độc; đầu độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.