- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng túng; phóng đãng; buông thả
Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.
phóng túng; bất cần; phóng đãng
Anh ấy là một người phóng túng không gò bó.
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
phóng túng; phóng đãng; buông thả
Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.
phóng túng; bất cần; phóng đãng
Anh ấy là một người phóng túng không gò bó.
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
phóng túng; phóng đãng; buông thả
phóng túng; phóng đãng; buông thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phóng túng; trụy lạc; sa đọa
Anh ấy thích phóng túng.
phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc
vô đạo đức; phi đạo đức
phóng túng; hoang đàng (văn)
phóng túng; trụy lạc; sa đọa
Anh ấy thích phóng túng.
phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc
vô đạo đức; phi đạo đức
phóng túng; hoang đàng (văn)