- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cúng thí thực (cúng cho cô hồn quỷ đói để siêu độ vong linh)
Các nhà sư đang phóng diễm khẩu trong chùa.
cúng thí thực (cúng cho cô hồn quỷ đói để siêu độ vong linh)
Các nhà sư đang phóng diễm khẩu trong chùa.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cúng thí thực (cúng cho cô hồn quỷ đói để siêu độ vong linh)
cúng thí thực (cúng cho cô hồn quỷ đói để siêu độ vong linh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.