- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém
Anh ấy bị xếp vào lớp cá biệt.
lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém (Đài Loan)
Anh ấy bị xếp vào lớp học sinh kém.
lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém
Anh ấy bị xếp vào lớp cá biệt.
lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém (Đài Loan)
Anh ấy bị xếp vào lớp học sinh kém.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém
lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.