- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
Nông dân chăn thả gia súc trên núi.
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
Anh ấy chăn thả gia súc trên núi.
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
Nông dân chăn thả gia súc trên núi.
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
Anh ấy chăn thả gia súc trên núi.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.