- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
nói suông; nói khoác mà không làm
Anh ta chỉ nói suông thôi, đừng tin là thật.
nói suông; hứa hão; chỉ nói không làm (bóng)
Anh ấy luôn nói suông, không bao giờ hành động.
nói suông; khoác lác; hứa hão
nói suông; nói khoác mà không làm
Anh ta chỉ nói suông thôi, đừng tin là thật.
nói suông; hứa hão; chỉ nói không làm (bóng)
Anh ấy luôn nói suông, không bao giờ hành động.
nói suông; khoác lác; hứa hão
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
nói suông; nói khoác mà không làm
nói suông; nói khoác mà không làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích nói khoác.
nói suông; hứa hão; nổ súng không
Anh ta luôn hứa suông, không bao giờ thực hiện.
Anh ấy luôn thích nói khoác.
nói suông; hứa hão; nổ súng không
Anh ta luôn hứa suông, không bao giờ thực hiện.