- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cho ai đó leo cây; thất hẹn; bỏ bèo
thất hẹn; bỏ bom (khẩu)
cho ai đó leo cây; thất hẹn; bỏ bèo
thất hẹn; bỏ bom (khẩu)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cho ai đó leo cây; thất hẹn; bỏ bèo
cho ai đó leo cây; thất hẹn; bỏ bèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.