- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
Trung Quốc có nhiều đơn vị hành chính.
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
Trung Quốc có nhiều đơn vị hành chính.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.