thành tích chính trị; công tích (của quan chức)
Thành tích chính trị của anh ấy rất tốt.
thành tích chính trị; thành tích công tác (của quan chức)
thành tích chính trị; công tích (của quan chức)
Thành tích chính trị của anh ấy rất tốt.
thành tích chính trị; thành tích công tác (của quan chức)
thành tích chính trị; công tích (của quan chức)
thành tích chính trị; công tích (của quan chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.