- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
hiệu giá; lực tác dụng; (sinh học) titer
Hiệu giá năng của loại thuốc này rất cao.
nồng độ hiệu lực; hiệu giá (đơn vị đo nồng độ hiệu quả trong vi sinh học hoặc hóa bệnh lý, xác định qua pha loãng chuẩn độ)
Hiệu giá năng của loại vắc-xin này rất cao.
hiệu giá; lực tác dụng; (sinh học) titer
Hiệu giá năng của loại thuốc này rất cao.
nồng độ hiệu lực; hiệu giá (đơn vị đo nồng độ hiệu quả trong vi sinh học hoặc hóa bệnh lý, xác định qua pha loãng chuẩn độ)
Hiệu giá năng của loại vắc-xin này rất cao.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
hiệu giá; lực tác dụng; (sinh học) titer
hiệu giá; lực tác dụng; (sinh học) titer
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.