- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
dạy dỗ con cái
Anh ấy rất coi trọng việc dạy dỗ con cái.
dạy con; con đỡ đầu
Anh ấy là con nuôi của tôi.
dạy dỗ con cái
Anh ấy rất coi trọng việc dạy dỗ con cái.
dạy con; con đỡ đầu
Anh ấy là con nuôi của tôi.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dạy dỗ con cái
dạy dỗ con cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.