- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
phòng giảng dạy và nghiên cứu
Anh ấy làm việc ở phòng giáo vụ.
phòng giảng dạy và nghiên cứu
Anh ấy làm việc ở phòng giáo vụ.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng giảng dạy và nghiên cứu
phòng giảng dạy và nghiên cứu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.