vơ vét của cải; tích lũy tài sản (bất chính)
Anh ta tích lũy của cải bằng phương tiện bất hợp pháp.
vơ vét tiền; cào tiền vào
Anh ta sống một cuộc sống giàu có nhờ vơ vét tiền bạc.
vơ vét của cải; tích lũy tài sản (bất chính)
Anh ta tích lũy của cải bằng phương tiện bất hợp pháp.
vơ vét tiền; cào tiền vào
Anh ta sống một cuộc sống giàu có nhờ vơ vét tiền bạc.
vơ vét của cải; tích lũy tài sản (bất chính)
vơ vét của cải; tích lũy tài sản (bất chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.