- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
thuốc bột; tán dược
Loại thuốc bột này rất hiệu quả với cảm cúm.
thuốc bột; tán dược
Loại thuốc bột này rất hiệu quả với cảm cúm.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc bột; tán dược
thuốc bột; tán dược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.