- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tán xạ; khuếch tán (vật lý)
Ánh sáng bị các hạt nhỏ trong không khí tán xạ.
tán xạ; khuếch tán (vật lý)
Ánh sáng bị các hạt nhỏ trong không khí tán xạ.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tán xạ; khuếch tán (vật lý)
tán xạ; khuếch tán (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.