- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
sống rải rác; sinh sống phân tán
Họ sống rải rác khắp nơi trên thế giới.
sống rải rác; sinh sống phân tán
Họ sống rải rác khắp nơi trên thế giới.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
sống rải rác; sinh sống phân tán
sống rải rác; sinh sống phân tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.