- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中把某种信息或物质向四面八方传播或分散bǎ mǒu zhǒng xìnxī huò wùzhì xiàng sìmiàn bāfāng chuánbō huò fēnsǎn
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中把某种信息或物质向四面八方传播或分散bǎ mǒu zhǒng xìnxī huò wùzhì xiàng sìmiàn bāfāng chuánbō huò fēnsǎn
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.