- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải khuây; xả stress; đi dạo cho khuây khỏa
Đi giải sầu đi.
giải khuây; thư giãn đầu óc
Đi giải khuây đi.
giải khuây; xả stress; đi dạo cho khuây khỏa
Đi giải sầu đi.
giải khuây; thư giãn đầu óc
Đi giải khuây đi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
giải khuây; xả stress; đi dạo cho khuây khỏa
giải khuây; xả stress; đi dạo cho khuây khỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.