- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中把信息、思想等向外传开bǎ xìnxī、sīxiǎng děng xiàngwài chuánskāi
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
phân tán; phân tán ra; rải rác
中使分散;向四周传播shǐ fēnsàn; xiàng sìzhōu chuánbō
Anh ấy lan truyền tin đồn.
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中把信息、思想等向外传开bǎ xìnxī、sīxiǎng děng xiàngwài chuánskāi
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
phân tán; phân tán ra; rải rác
中使分散;向四周传播shǐ fēnsàn; xiàng sìzhōu chuánbō
Anh ấy lan truyền tin đồn.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bỗng nhiên; đột nhiên; vừa mới
中传播;流传;使广泛传开chuánbō; liúchuán; shǐ guǎngfàn chuánkāi
bỗng nhiên; đột nhiên; vừa mới
中传播;流传;使广泛传开chuánbō; liúchuán; shǐ guǎngfàn chuánkāi