- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
Tôi thích đọc tản văn.
tản văn; văn xuôi tự do (tiểu luận, bút ký, tùy bút)
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
Tôi thích đọc tản văn.
tản văn; văn xuôi tự do (tiểu luận, bút ký, tùy bút)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.