- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.