- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tan rã; rời rạc
Kế hoạch này đã thất bại.
đoạn nhạc kịch nhịp tự do; tản bản (trong hí khúc)
Phần tản bản của vở kịch này rất hay.
tan rã; rời rạc
Kế hoạch này đã thất bại.
đoạn nhạc kịch nhịp tự do; tản bản (trong hí khúc)
Phần tản bản của vở kịch này rất hay.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tan rã; rời rạc
tan rã; rời rạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.