- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
cát rời rạc; (bóng) chia rẽ, không đoàn kết
Một đĩa cát rời.
cát rời (bóng: thiếu đoàn kết, không tổ chức)
Họ như một đĩa cát rời rạc.
cát rời rạc; (bóng) chia rẽ, không đoàn kết
Một đĩa cát rời.
cát rời (bóng: thiếu đoàn kết, không tổ chức)
Họ như một đĩa cát rời rạc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
cát rời rạc; (bóng) chia rẽ, không đoàn kết
cát rời rạc; (bóng) chia rẽ, không đoàn kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.