- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
mất nét; lấy nét sai; tán tiêu
Ống kính này bị mất nét rồi.
mờ nền; bokeh (hiệu ứng nền mờ trong nhiếp ảnh)
Hiệu ứng bokeh của bức ảnh này rất đẹp.
mất nét; lấy nét sai; tán tiêu
Ống kính này bị mất nét rồi.
mờ nền; bokeh (hiệu ứng nền mờ trong nhiếp ảnh)
Hiệu ứng bokeh của bức ảnh này rất đẹp.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
mất nét; lấy nét sai; tán tiêu
mất nét; lấy nét sai; tán tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.