- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
quần ống rộng; quần thụng
quần kiểu Trung Quốc (ống rộng, không đáy liền)
quần ống rộng; quần thụng
quần kiểu Trung Quốc (ống rộng, không đáy liền)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
quần ống rộng; quần thụng
quần ống rộng; quần thụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.