- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
rải rác; phân tán; tản mác
rải rác; tản mác; phân tán
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
phân tán; phân tán ra; rải rác
phun tưới; rưới; tưới phun
rải rác; phân tán; tản mác
rải rác; tản mác; phân tán
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
phân tán; phân tán ra; rải rác
phun tưới; rưới; tưới phun
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rải rác; phân tán; tản mác
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
rải rác; phân tán; tản mác
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.