- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính thư; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)
kính thưa; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)
kính thư; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)
kính thưa; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kính thư; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)
kính thư; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.