- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
Anh ấy là một giáo viên rất tận tâm.
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
Anh ấy là một giáo viên rất tận tâm.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.