- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi rất kính phục anh ấy.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Tôi rất kính trọng anh ấy.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi rất kính phục anh ấy.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Tôi rất kính trọng anh ấy.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.