- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
Kính gửi (dùng trong thư trang trọng khi không biết tên người nhận)
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
Kính gửi (dùng trong thư trang trọng khi không biết tên người nhận)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.