- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
(văn) kính cẩn chuẩn bị; trân trọng dâng lên
(văn) kính cẩn chuẩn bị; trân trọng dâng lên
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
(văn) kính cẩn chuẩn bị; trân trọng dâng lên
(văn) kính cẩn chuẩn bị; trân trọng dâng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.