- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính xưng; danh hiệu tôn kính
kính xưng; danh hiệu tôn kính
kính xưng; danh hiệu tôn kính
kính xưng; danh hiệu tôn kính
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
kính xưng; danh hiệu tôn kính
kính xưng; danh hiệu tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.