- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.