- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
rót trà kính khách; dâng trà
rót trà kính khách; dâng trà
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
rót trà kính khách; dâng trà
rót trà kính khách; dâng trà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.