- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
từ kính ngữ; từ tôn kính
từ kính ngữ; từ tôn kính
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ kính ngữ; từ tôn kính
từ kính ngữ; từ tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.