- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không đếm xuể; đếm không hết
Những ngôi sao này không đếm xuể.
không đếm xuể; nhiều không kể hết
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
không đếm xuể; đếm không hết
Những ngôi sao này không đếm xuể.
không đếm xuể; nhiều không kể hết
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
không đếm xuể; đếm không hết
không đếm xuể; đếm không hết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.