- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đếm chín (chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời điểm lạnh nhất trong năm)
Những ngày đông giá rét, nước nhỏ giọt cũng đóng băng.
đếm chín (chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời điểm lạnh nhất trong năm)
Những ngày đông giá rét, nước nhỏ giọt cũng đóng băng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
đếm chín (chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời điểm lạnh nhất trong năm)
đếm chín (chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời điểm lạnh nhất trong năm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.