- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hàng chục tỷ
Hàng tỷ người sống trên Trái Đất.
hàng chục tỷ
Hàng tỷ người sống trên Trái Đất.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
hàng chục tỷ
hàng chục tỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.