- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đếm từng cái; liệt kê từng thứ một
Anh ấy kể lại từng chuyện đã qua.
đếm từng cái; liệt kê từng thứ một
Anh ấy kể lại từng chuyện đã qua.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
đếm từng cái; liệt kê từng thứ một
đếm từng cái; liệt kê từng thứ một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.