- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
máy modem; máy điều giải (Đài Loan)
Modem của tôi bị hỏng rồi.
máy modem; máy điều giải (Đài Loan)
Modem của tôi bị hỏng rồi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
máy modem; máy điều giải (Đài Loan)
máy modem; máy điều giải (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.