- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
truyền thông dữ liệu; truyền dữ liệu
Truyền thông dữ liệu là một phần của cuộc sống hiện đại.
truyền thông dữ liệu; truyền dữ liệu
Truyền thông dữ liệu là một phần của cuộc sống hiện đại.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
truyền thông dữ liệu; truyền dữ liệu
truyền thông dữ liệu; truyền dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.