- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vài trăm; hàng trăm
Ở đây có vài trăm cuốn sách.
vài trăm; hàng trăm
Ở đây có vài trăm cuốn sách.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
vài trăm; hàng trăm
vài trăm; hàng trăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.