- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
máy ảnh kỹ thuật số
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
máy ảnh kỹ thuật số
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
máy ảnh kỹ thuật số
máy ảnh kỹ thuật số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.