- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đếm giây (giữa hai sự kiện)
Xin hãy đếm giây.
đếm giây (giữa hai sự kiện)
Xin hãy đếm giây.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
đếm giây (giữa hai sự kiện)
đếm giây (giữa hai sự kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.